Kit và adapt engine
Kit chứa gì, adapt engine chiếu nó vào từng provider ra sao, và vì sao mục tiêu chưa xác minh bị bỏ qua.
On this page
Kit
Kit được viết một lần, theo định dạng Agent Skills chuẩn, và nhúng vào binary độc lập. Nó gồm:
- Skill — cài với tên
av:<name>. Phần lớn được port từ kit mà dự án này phát triển lên và giữ nguyên ngoài việc đổi thương hiệu; skill do dự án này viết đạt một chuẩn: workflow thật, hợp đồng định dạng đầu ra, tự kiểm quality gate, và vị trí trong workflow để chúng đọc như một đồ thị. - Agent —
av-explore,av-planner,av-reviewer,av-tester,av-debugger,av-developer,av-git-manager,av-simplifier,av-brainstormer,av-researcher,av-docs-manager,av-project-manager,av-journal-writer: persona, checklist hành vi, giao thức trạng thái, không phụ thuộc CLI ngoài. - Rule, script và file env mẫu dùng chung giữa các provider.
- Hook và statusline chỉ cho Claude Code — session-init, rules-inject, privacy-block, scout-block, session-state, subagent-init — fail-open và có test.
- Workflow — ba đồ thị chuẩn mà
av runthực thi.
ariadnev validate lint toàn bộ — hình dạng frontmatter, kích thước, tham chiếu chéo av:<slug> — và in số lượng hiện tại. Các con số đó cố ý không lặp lại ở đây; danh mục skill được sinh từ bản phát hành thay vào đó.
Adapt engine
Cài đặt là một phép chiếu, không phải sao chép. Adapt engine là tập hàm thuần ánh xạ mỗi loại artifact vào đường dẫn và định dạng đã xác minh của từng provider:
| artifact | đích ví dụ (Claude Code) |
|---|---|
| skill | .claude/skills/ |
| agent | .claude/agents/*.md |
| command | .claude/commands/*.md |
| rules | .claude/rules/*.md |
| scripts | .claude/scripts/ |
| hook | .claude/hooks/av/*.cjs |
Nơi provider không có đích đã xác minh cho một artifact, engine bỏ qua và liệt kê trong bản tóm tắt cài đặt. Nó không bao giờ bịa đường dẫn. Bảng provider × artifact đầy đủ là tham chiếu provider, và ariadnev contract in ra từ chính binary.
Receipt
Mỗi lần cài ghi .ariadnev/receipt.json (hoặc ~/.ariadnev/receipt.json với phạm vi toàn cục): chính xác các file đã ghi, hash của chúng, và phiên bản đã ghi. Mọi thứ khác xây trên receipt:
ariadnev doctorkiểm tra sức khỏe bản cài so với nó.ariadnev auditphân loại mọi file đã cài thànhok,modified,missinghoặcuntracked.ariadnev uninstallgỡ đúng những gì receipt liệt kê và giữ lại file bạn đã sửa.ariadnev adapters regeneratedựng lại một phép chiếu cho công cụ khác đọc; không gì trong ariadnev đọc ngược lại.
Cache
Binary giải nén kit nhúng vào một cache theo phiên bản dưới ~/.cache/ariadnev. Cache đó là bản phân phối để cài, không phải workspace kit tùy chỉnh: ariadnev kit refresh xóa và giải nén lại, còn các lệnh soạn thảo như ariadnev add-skill được thiết kế để chạy từ source checkout.